Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật Phần I đồ y tế, chăm sóc sức khỏe

Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật

Phần I: đồ y tế, chăm sóc sức khỏe

Một số bạn muốn mua đồ dinh dưỡng hay đồ điện tử ở Nhật nhưng không biết tìm như thế nào vì không biết cách người Nhật gọi tên các loại đồ này. Khi biết tên gọi của tảo xoắn hay máy đo huyết áp trong tiếng Nhật hẳn các bạn sẽ tìm được trên các trang mua hàng online hay ở siêu thị được nhanh hơn.
1. Tảo xoắn: スピルリナ
2. Máy đo huyết áp: 血圧計 (けつあつけい)
3. Nhiệt kế: 体温計 (たいおんけい)
4. Túi giữ nhiệt: カイロ
5. Túi chườm đá: アイスパック
6. Đồ vệ sinh phụ nữ: 婦人衛生用品  (ふじんえいせいようひん)
7. Cân: 体重計 (たいじゅうけい)
8. Gối nước: 水まくら
9. Khẩu trang: マスク
10. Bàn chải đánh răng: ハブラシ
11. Kem đánh răng: ハミガキ粉 (はみがきこ)
12. Thuốc cảm: 風邪薬 (かぜぐすり)
13. Collagen: コラーゲン
14. Vitamin: ビタミン
15. Khoáng: ミネラル
16. Thuốc Bắc: 漢方薬 (かんぷやく)
17. Băng dán vết thương: 絆創膏 (ばんそうこう)